Điện thoại: 052.800126

Yahoo Online: VNPT Quảng Bình

Yahoo Online: TTDVKH

Email: 800126@vnptquangbinh.com.vn

Chính sách trả tiền trước đối với dịch vụ MegaVNN và dịch vụ FiberVNN

5/19/2014 3:26:54 PM

Từ ngày 13/5/2014, VNPT Quảng Bình triển khai chính sách trả tiền trước đối với dịch vụ MegaVNN và dịch vụ FiberVNN.

I. Nội dung chính sách trả tiền trước:

1. Đối với dịch vụ MegaVNN: Khách hàng thanh toán trước cước phí trọn gói 6 tháng hoặc trước 12 tháng được áp dụng 1 trong 2 chính sách như sau:


1.1. Chính sách chiết khấu thanh toán:

Gói cước

Tốc độ tối đa

(Mbps)

Đối tượng khách hàng

Giá cước  trả sau

( đồng/ tháng)

Trả tiền trước

6 tháng

Trả tiền trước

12 tháng

Tiền chiết khấu

(đồng/ tháng)

Giá cước trả trước 6 tháng

(đồng)

Tiền chiết khấu

(đồng/ tháng)

Giá cước trả trước 12 tháng

(đồng)

MegaBasic+

2,5Mbps/512Kbps

Gói cước KH thông thường

150.000

10.000

840.000/

6 tháng

(140.000/ tháng)

15.000

1.620.000/ 12 tháng

(135.000/ tháng)

Gói cước khách hàng Y tế, nhà nước

150.000

10.000

840.000/

 6 tháng

(140.000/ tháng)

15.000

1.620.000/ 12 tháng

(135.000/ tháng)

MegaEasy+

4Mbps/

512 Kbps

Gói cước KH thông thường

200.000

20.000

1.080.000/

6 tháng

(180.000/ tháng)

30.000

2.040.000/ 12 tháng

(170.000/ tháng)

Gói cước khách hàng Y tế, Nhà nước

150.000

10.000

840.000/

6 tháng

(140.000/ tháng)

15.000

1.620.000/ 12 tháng

(135.000/ tháng)

MegaFamily+

5Mbps/

640 Kbps

Gói cước KH thông thường

280.000

30.000

1.500.000/

 6 tháng

(250.000/ tháng)

40.000

2.880.000/ 12 tháng

(240.000/ tháng)

Gói cước khách hàng Y tế, Nhà nước

245.000

10.000

1.410.000/

6 tháng

(235.000/ tháng)

20.000

2.700.000/ 12 tháng

(225.000/ tháng)


1.2. Được nâng tốc độ sử dụng:

          Nâng tốc độ các gói cước MegaBasic+, MegaEasy+, MegaFamily+ lên tương ứng với tốc độ các gói cước tương đương với các gói MegaBasic2+, MegaEasy2+, MegaFamily2+ ( gói cước cạnh tranh theo Quyết định số 410 /QĐ- VNPTQB-KHKD ngày 10/4/2014), cụ thể:

Gói cước áp dụng

Tốc độ truy nhập

Phương thức thanh toán

trọn gói

Tốc độ tối đa đối với trường hợp trả tiền sau

(Download/upload)

Tốc độ tối đa đối với trường hợp trả tiền trước

(Download/upload)

Giá cước trả trước 6 tháng

(đồng)

Giá cước trả trước 12 tháng

(đồng)

 MegaBasic +

2.5Mbps/512Kbps

4Mbps/512Kbps

900.000

1.800.000

MegaEasy +

4Mbps/512Kbps

7Mbps/512Kbps

1.200.000

2.400.000

MegaFamily +

5Mbps/640Kbps

8Mbps/640Kbps

1.680.000

3.360.000

* Ngoài chính sách chiết khấu thanh toán và nâng tốc độ, khách hàng thanh toán cước trước 12 tháng được miễn 100% cước đấu nối hòa mạng.

2. Đối với dịch vụ FiberVNN: Khách hàng thanh toán trước cước phí trọn gói 6 tháng hoặc trước 12 tháng được áp dụng chính sách chiết khấu thanh toán, cụ thể:


Gói cước

Tốc độ tối đa

(Mbps)

Đối tượng khách hàng

Giá cước  trả sau

( đồng/ tháng)

Trả tiền trước

6 tháng

Trả tiền trước

12 tháng

Tiền chiết khấu

(đồng/ tháng)

Giá cước trả trước 6 tháng

(đồng)

Tiền chiết khấu

(đồng/ tháng)

Giá cước trả trước 12 tháng

(đồng)

F2E- Home

10Mbps/10Mbps

Gói cước KH thông thường

350.000

20.000

1.980.000/ 6 tháng

(330.000/ tháng)

30.000

3.840.000/ 12 tháng

(320.000/ tháng)

F2E-1

14Mbps/14Mbps

Gói cước KH thông thường

400.000

25.000

2.250.000/ 6 tháng

(375.000/ tháng)

35.000

4.380.000/ 12 tháng

(365.000/ tháng)

F2E-2

22Mbps/22Mbps

Gói cước KH thông thường

500.000

30.000

2.820.000/ 6 tháng

(470.000/ tháng)

45.000

5.460.000/ 12 tháng

(455.000/ tháng)

F2E-3

28Mbps/28Mbps

Gói cước KH thông thường

600.000

40.000

3.360.000/ 6 tháng

(560.000/ tháng)

55.000

6.540.000/ 12 tháng

(545.000/ tháng)

F2E-4

35Mbps/35Mbps

Gói cước KH thông thường

750.000

50.000

4.200.000/ 6 tháng

(700.000/ tháng)

65.000

8.220.000/ 12 tháng

(685.000/ tháng)

F1

50Mbps/50Mbps

KH thông thường

1.000.000

70.000

5.580.000/ 6 tháng

(930.000/ tháng)

90.000

10.920.000/ 12 tháng

(910.000/ tháng)

Giáo dục, Y tế

800.000

55.000

4.470.000/ 6 tháng

(745.000/ tháng)

70.000

8.760.000/ 12 tháng

(730.000/ tháng)

Đại lý kinh doanh  DV Internet, Doanh nghiệp tư nhân.

900.000

60.000

5.040.000/ 6 tháng

(840.000/ tháng)

80.000

9.840.000/ 12 tháng

(820.000/ tháng)

F2

55Mbps/55Mbps

KH thông thường

1.250.000

80.000

7.020.000/ 6 tháng

(1.170.000/ tháng)

100.000

13.800.000/ 12 tháng

(1.150.000/ tháng)

Đại lý kinh doanh  DV Internet, Doanh nghiệp tư nhân.

1.125.000

70.000

6.330.000/ 6 tháng

(1.055.000/ tháng)

90.000

12.420.000/ 12 tháng

(1.035.000/ tháng)

F3

60Mbps/60Mbps

KH thông thường

1.750.000

110.000

9.840.000/ 6 tháng

(1.640.000/ tháng)

140.000

19.320.000/ 12 tháng

(1.610.000/ tháng)

Đại lý kinh doanh  DV Internet, Doanh nghiệp tư nhân.

1.572.000

100.000

9.372.000/ 6 tháng

(1.562.000/ tháng)

130.000

17.304.000/ 12 tháng

(1.442.000/ tháng)

F4

70Mbps/70Mbps

KH thông thường

3.000.000

200.000

16.800.000/ 6 tháng

(2.800.000/ tháng)

250.000

33.000.000/ 12 tháng

(2.750.000/ tháng)

Đại lý kinh doanh  DV Internet, Doanh nghiệp tư nhân.

2.700.000

180.000

15.120.000/ 6 tháng

(2.520.000/ tháng)

220.000

29.760.000/ 12 tháng

(2.480.000/ tháng)

F5

80Mbps/80Mbps

KH thông thường

6.000.000

400.000

33.600.000/ 6 tháng

(5.600.000/ tháng)

500.000

66.000.000/ 12 tháng

(5.500.000/ tháng)

Đại lý kinh doanh  DV Internet, Doanh nghiệp tư nhân.

5.400.000

350.000

30.300.000/ 6 tháng

(5.050.000/ tháng)

450.000

59.400.000/ 12 tháng

(4.950.000/ tháng)

F6

90Mbps/90Mbps

KH thông thường

8.000.000

500.000

45.000.000/ 6 tháng

(7.500.000/ tháng)

700.000

87.600.000/ 12 tháng

(7.300.000/ tháng)

Đại lý kinh doanh  DV Internet, Doanh nghiệp tư nhân.

7.200.000

450.000

40.500.000/ 6 tháng

(6.750.000/ tháng)

600.000

79.200.000/ 12 tháng

(6.600.000/ tháng)

 * Ngoài chính sách chiết khấu thanh toán và nâng tốc độ, khách hàng thanh toán cước trước 12 tháng được miễn 100% cước đấu nối hòa mạng.

II. Đối tượng áp dụng:

1.   Đối với dịch vụ MegaVNN:

Chỉ áp dụng đối với khách hàng hiện có và khách hàng mới sử dụng các gói cước MegaBasic+, MegaEasy+, MegaFamily+ trọn gói, không áp dụng đối với các gói cước M-V, M-C, gói cước tích hợp ưu đãi cho CBCNV của VNPT Quảng Bình và các gói cước tích hợp dịch vụ khác của VNPT Quảng Bình.

2.   Đối với dịch vụ FiberVNN:

Chỉ áp dụng đối với khách hàng hiện có và khách hàng mới sử dụng các gói cước thanh toán theo hình thức trọn gói.

III. Quy định khác:

- Mức chiết khấu thanh toán chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).

- Chính sách miễn cước đấu nối hòa mạng ở trên áp dụng đối với khách hàng hòa mạng mới và đăng ký thanh toán cước trước thời hạn ngay từ thời điểm đăng ký.

- Khoản cước thanh toán trước 6 tháng hoặc 12 tháng của khách hàng được tính trọn tháng, phần cước sử dụng không trọn tháng trong tháng lắp đặt mới sẽ được tính cước bình thường.

- Trong thời gian sử dụng dịch vụ trả tiền trước khách hàng không được yêu cầu hạ gói cước sử dụng. Trường hợp khách hàng nâng gói cước thì phải nộp thêm khoản chênh lệch giữa các gói cước và được điều chỉnh tốc độ theo gói cước sử dụng.

- Khách hàng không được hoàn lại khoản tiền thanh toán cước trước nếu khách hàng tạm dừng hoặc thanh lý trong khoảng thời gian đã trả tiền trước.

- Trong thời gian sử dụng dịch vụ trả tiền trước khách hàng không được yêu cầu thay đổi gói cước sử dụng.

- Sau  khoảng thời gian sử dụng đã thanh toán trước cước phí, nếu khách hàng không tiếp tục đăng ký trả tiền trước thì tốc độ sử dụng dịch vụ MegaVNN của khách hàng sẽ tự động chuyển về tốc độ cũ (tương ứng với tốc độ của gói cước MegaBasic+, MegaEasy+, MegaFamily+); hoặc tự động chuyển đổi về hình thức thanh toán trả tiền sau (giá cước áp dụng theo hình thức trả tiền sau), tùy chính từng chính sách áp dụng.

- Khách hàng không được áp dụng đồng thời 2 chính sách chiết khấu thanh toán và chính sách chiết khấu thương mại.

HG

Các Tin đã đăng

  Internet cáp quang FiberVNN 7/17/2012 2:59:38 PM
  Bảng cước dịch vụ MegaVNN 7/15/2012 2:56:34 PM
  MegaVNN - Kết nối đam mê 7/15/2012 2:49:22 PM