Điện thoại: 052.800126

Yahoo Online: VNPT Quảng Bình

Yahoo Online: TTDVKH

Email: 800126@vnptquangbinh.com.vn

Bảng giá cước dịch vụ FiberVNN

7/17/2012 4:24:22 PM

VNPT Quảng Bình ban hành giá cước dành cho dịch vụ FiberVNN

I. Cước đấu nối hoà mạng, Cước dịch chuyển, Chuyển quyền sử dụng, Chuyển đổi tốc độ:                      A. Đối với khách hàng thông thường:

TT

Nội dung

Giá cước

1

Cước đấu nối hoà mạng

 

1.1

Hòa mạng mới

750.000đ

1.2

Chuyển đổi từ MegaVNN sang FiberVNN:

Miễn cước

1.3

Khách hàng khôi phục lại dịch vụ sau khi cắt giảm nếu tính từ thời gian cắt đến thời gian khôi phục chưa đến 1 năm

Thu 50% phí hòa mạng mới.

1.4

Lắp đặt trên đôi dây MyTV cáp quang có sẵn

Miễn cước

1.5

Lắp đặt đồng thời trên cùng đôi dây với dịch vụ MyTV

-Thu 100% cước đấu nối hòa mạng mới FiberVNN,

-Miễn cước hòa mạng mới MyTV

1.6

Lắp đặt đồng thời trên các đôi dây khác nhau cho cùng một khách hàng, tại cùng một địa chỉ và thanh toán trên cùng một hóa đơn cước

 

a

Nhiều FiberVNN

 

 

Dịch vụ  FiberVNN thứ nhất

Thu 100% phí hòa mạng mới.

 

Dịch vụ  FiberVNN thứ 2 trở lên

Thu 50% phí hòa mạng mới

b

MegaVNN

 

 

Dịch vụ  FiberVNN

Thu 100% phí hòa mạng mới

 

Dịch vụ MegaVNN

Thu 50% phí hòa mạng mới

c

MyTV

 

 

Dịch vụ FiberVNN

Thu 100% phí hòa mạng mới

 

Dịch vụ MyTV

Thu 50% phí hòa mạng mới

d

Cố định PSTN

 

 

Dịch vụ  FiberVNN

Thu 100% phí  hòa mạng mới

 

Dịch vụ  cố định PSTN

Thu 50% phí hòa mạng mới

1.7

Một số quy định giá cước đấu nối hòa mạng khác

 

 

Trên một đường dây có sẵn nếu khách hàng lắp từ 2 dịch vụ trở lên thì từ dịch vụ thứ 2 trở lên

Miễn cước đấu nối hòa mạng

 

Trên 1 đôi dây mới khách hàng lắp đặt đồng thời 3 dịch vụ trở lên

Thu 100% cước lắp đặt mới của 1 thuê bao của 1 dịch vụ có cước phí hòa mạng mới cao nhất.

 

Trên các đôi dây khác nhau, lắp đặt mới đồng thời từ 3 dịch vụ (ký hợp đồng cùng 1 thời điểm  của cùng một khách hàng và thanh toán trên cùng một hóa đơn)

Thu 100% cước lắp đặt 1 thuê bao của 1 dịch vụ có cước phí hòa mạng mới cao nhất, thu 50% phí hòa mạng mới của các thuê bao còn lại.

2

Cước dịch chuyển

 

 

Dịch chuyển cùng địa chỉ

Miễn cước

 

Dịch chuyển khác địa chỉ

Thu 30%phí hòa mạng mới

3

Chuyển quyền sử dụng dịch vụ

 

 

Chuyển quyền sử dụng dịch vụ cho khách hàng cùng địa chỉ

Miễn cước

 

Chuyển quyền sử dụng dịch vụ cho khách hàng đồng thời chuyển địa chỉ lắp đặt

Thu 30% phí hòa mạng mới

4

Chuyển đổi tốc độ

 

 

Chuyển từ tốc độ cao xuống tốc độ thấp

Thu 20% phí hòa mạng mới

 

Chuyển từ tốc độ thấp lên tốc độ cao

Miễn cước

  B. Đối với khách hàng ngành giáo dục, y tế:

- Giảm 20% cước phí hoà mạng mới

II. Cước sử dụng dịch vụ

A. Đối với khách hàng thông thường:

Tên gói

Tốc độ

tối đa

(Mbps)

Tốc độ

tối thiểu

(Kbps)

Cước thuê bao

(đ/tháng)

Cước theo lưu lượng

(đ/Mbyte)

Cước trần

Cước trọn gói

đ/tháng)

Gói F1

50/50

512/512

600.000

60

1.400.000

1.000.000đ 

Gói F2

50/50

640/640

800.000

80

1.750.000

1.250.000

Gói F3

50/50

768/768

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

1.750.000đ

Gói F4

50/50

1.024/1.024

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

3.000.000đ

Gói F5

50/50

1.536/1.536

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

6.000.000đ

Gói F6

50/50

2.048/2.048

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

8.000.000đ

 B. Đối vói khách hàng là cơ quan, tổ chức thuộc ngành giáo dục đào tạo, ngành y tế

- Giảm 20% gói F1 so với khách hàng thông thường, các gói khác giữ nguyên

Tên gói

Tốc độ

tối đa

(Mbps)

Tốc độ

tối thiểu

(Kbps)

Cước thuê bao

(đ/tháng)

Cước theo lưu lượng

(đ/Mbyte)

Cước trần

Cước trọn gói

đ/tháng)

Gói F1

50/50

512/512

600.000

60

1.120.000

800.000đ 

Gói F2

50/50

640/640

800.000

80

1.750.000

1.250.000

Gói F3

50/50

768/768

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

1.750.000đ

Gói F4

50/50

1.024/1.024

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

3.000.000đ

Gói F5

50/50

1.536/1.536

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

6.000.000đ

Gói F6

50/50

2.048/2.048

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

8.000.000đ

 C. Khách hàng thuộc đối tượng Đại lý kinh doanh dịch vụ Internet công cộng, Doanh nghiệp tư nhân:

Tên gói

Tốc độ

tối đa

(Mbps)

Tốc độ

tối thiểu

(Kbps)

Cước thuê bao

(đ/tháng)

Cước theo lưu lượng

(đ/Mbyte)

Cước trần

Cước trọn gói

đ/tháng)

Gói F1

50/50

512/512

600.000

60

1.260.000

900.000đ 

Gói F2

50/50

640/640

800.000

80

1.575.000

1.125.000

Gói F3

50/50

768/768

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

1.575000đ

Gói F4

50/50

1.024/1.024

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

2.700.000đ

Gói F5

50/50

1.536/1.536

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

5.400.000đ

Gói F6

50/50

2.048/2.048 

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

7.200.000đ

 III. Cước sử dụng địa chỉ IP:

1. Địa chỉ IP động: Cấp miễn phí mỗi tài khoản sử dụng 01 địa chỉ IP động.

2. Địa chỉ IP tĩnh:

Số lượng địa chỉ                                          Mức cước

- 01 IP tĩnh:                                                        454.545

- 06 IP tĩnh:                                                        909.090

3. Chính sách miễn cước địa chỉ IP tĩnh:

3.1- Đối tượng: Các doanh nghiệp, đại lý Internet công cộng, cơ quan Đảng, cơ quan quản lý nhà nước.

3.2- Quy định miễn cước địa chỉ IP tĩnh: Mỗi tài khoản FiberVNN của khách hàng thuộc đối tượng 3.1 được miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh. Nếu đăng ký sử dụng 06 địa chỉ IP tĩnh thì thực hiện thu cước theo quy định tại mục III, điểm 2

NB

Các Tin đã đăng

  Internet cáp quang FiberVNN 7/17/2012 2:59:38 PM
  Bảng cước dịch vụ MegaVNN 7/15/2012 2:56:34 PM
  MegaVNN - Kết nối đam mê 7/15/2012 2:49:22 PM