Điện thoại: 052.800126

Yahoo Online: VNPT Quảng Bình

Yahoo Online: TTDVKH

Email: 800126@vnptquangbinh.com.vn

Giá cước dịch vụ MegaVNN từ ngày 01/04/2013

10/14/2013 9:32:49 AM

VNPT Quảng Bình ban hành giá cước dịch vụ MegaVNN từ ngày 01/04/2013

    

      I. Cước đấu nối hoà mạng, Cước dịch chuyển vị trí, Cước chuyển quyền sử dụng, Cước thay dây thuê bao

      1. Cước đấu nối hoà mạng

- Hòa mạng mới dịch vụ MegaVNN trên đôi dây riêng: 150.000đ (chưa VAT) áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh

- Lắp đặt trên đôi dây MyTV hoặc Cố định PSTN có sẵn: Miễn cước.

- Lắp đặt đồng thời trên cùng đôi dây:

+ MyTV: Thu 100% cước đấu nối hòa mạng mới dịch vụ MyTV, miễn cước đấu nối hòa mạng dịch vụ MegaVNN

+ Cố định PSTN: Thu 100% cước đấu nối hòa mạng mới dịch vụ MegaVNN, miễn cước đấu nối hòa mạng dịch vụ điện thoại cố định PSTN.

- Lắp đặt đồng thời trên các đôi dây khác nhau cho cùng một khách hàng, tại cùng một địa chỉ và thanh toán trên cùng một hóa đơn cước:

+ FiberVNN: Dịch vụ  FiberVNN: thu 100% phí hòa mạng mới. Dịch vụ  MegaVNN: thu 50% phí hòa mạng mới.

+ Lắp nhiều MegaVNN: Dịch vụ  MegaVNN thứ nhất: thu 100% phí hòa mạng mới. Dịch vụ  MegaVNN thứ 2 trở lên: thu 50% phí hòa mạng mới.

+ MyTV: Dịch vụ  MegaVNN: thu 100% phí hòa mạng mới. Dịch vụ  MyTV: thu 50% phí hòa mạng mới.

+ Cố định PSTN: Dịch vụ  MegaVNN: thu 100% phí hòa mạng mới. Dịch vụ  cố định PSTN: thu 50% phí hòa mạng mới.

*** Một số quy định giá cước đấu nối hòa mạng khác:

- Trên một đường dây có sẵn nếu khách hàng lắp từ 2 dịch vụ trở lên thì từ dịch vụ thứ 2 trở lên được miễn cước đấu nối hòa mạng.

- Trên 1 đôi dây mới khách hàng lắp đặt đồng thời 3 dịch vụ trở lên thì chỉ thu 100% cước lắp đặt mới của 1 thuê bao của 1 dịch vụ có cước phí hòa mạng mới cao nhất.

- Trên các đôi dây khác nhau, lắp đặt mới đồng thời từ 3 dịch vụ (ký hợp đồng cùng 1 thời điểm  của cùng một khách hàng và thanh toán trên cùng một hóa đơn) thì sẽ thu 100% cước lắp đặt 1 thuê bao của 1 dịch vụ có cước phí hòa mạng mới cao nhất, thu 50% phí hòa mạng mới của các thuê bao còn lại.

      2. Cước dịch chuyển vị trí     

2.1. Trường hợp dịch chuyển đến địa chỉ mới và lắp đặt trên đường dây thuê bao có sẵn (dịch vụ cố định PSTN, MyTV) Miễn cước     

2.2. Trưường hợp dịch chuyển đến địa chỉ mới và lắp đặt trên đường dây mới: Thu bằng 50% cước đấu nối hòa mạng tương ứng quy định tại mục 1.

      3. Cước chuyển quyền sử dụng       

3.1. Trường hợp chuyển quyền sử dụng không thay đổi vị trí lắp đặt ban đầu: Miễn cước

3.2. Trường hợp chuyển quyền sử dụng  đồng thời  thay đổi vị trí lắp đặt ban đầu: Thu cước theo quy định tại mục 2.        

      4. Cước thay dây thuê bao: Miễn phí - Chỉ áp dụng cho trường hợp dây thuê bao không đảm bảo chất lượng dịch vụ

II.            Cước sử dụng dịch vụ: (chưa bao gồm VAT)

1.    Áp dụng từ 1/4/2013

STT

Gói cước

Tốc độ truy nhập

Địa chỉ IP

Mức cước phương thức lưu lượng

Phương thức trọn gói

Tốc độ

tối đa (download/upload)

Tốc độ

tối thiểu (download/upload)

Mức cước

(đồng/thuê bao/ tháng)

1

MegaBasic +

2,5Mbps/

512Kbps

Không

cam kết

IP động

Không áp dụng

150.000

2

MegaEasy +

4Mbps/

512Kbps

Không

cam kết

Không áp dụng

200.000

3

MegaFamily +

5Mbps/

640Kbps

256Kbps/

256Kbps

3.1 Đến 1GB: 79.000 đ

3.2 Mỗi MB tiếp theo: 48 đồng/MB;

3.3 Cước sử dụng tối đa: 450.000 đồng.

280.000

4

MegaMaxi

8Mbps/

640Kbps

512Kbps/

512Kbps

4.1 Cước thuê bao: 100.000 đồng;

4.2 Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

4.3 Cước sử dụng tối đa: 1.100.000 đồng.

720.000

5

MegaPro

10Mbps/

640Kbps

Miễn phí 01

địa chỉ IP tĩnh

5.1 Cước thuê bao: 200.000 đồng;

5.2 Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

5.3 Cước sử dụng tối đa: 1.120.000 đồng

840.000

2.    Áp dụng từ trước 1/4/2013:

STT

Gói cước

Tốc độ truy nhập

Địa chỉ IP

Mức cước phương thức lưu lượng

Phương thức trọn gói

Tốc độ

tối đa (download/upload)

Tốc độ

tối thiểu (download/upload)

Mức cước

(đồng/thuê bao/ tháng)

1

MegaBasic +

2,5Mbps/

512Kbps

Không

cam kết

IP động

1.1 Đến 550 MB: 29.000 đồng;

1.2 Mỗi MB tiếp theo: 60 đồng/MB;

1.3 Cước sử dụng tối đa: 200.000 đồng.

150.000

2

MegaEasy +

4Mbps/

512Kbps

Không

cam kết

2.1 Đến 750MB: 49.000 đồng;

2.2 Mỗi MB tiếp theo: 45 đồng/MB;

2.3 Cước sử dụng tối đa: 300.000 đồng.

200.000

3

MegaFamily +

5Mbps/

640Kbps

256Kbps/

256Kbps

3.1 Đến 1GB: 79.000 đồng;

3.2 Mỗi MB tiếp theo: 48 đồng/MB;

3.3 Cước sử dụng tối đa: 450.000 đồng.

280.000

4

MegaMaxi

8Mbps/

640Kbps

512Kbps/

512Kbps

4.1 Cước thuê bao: 100.000 đồng;

4.2 Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

4.3 Cước sử dụng tối đa: 1.100.000 đồng.

720.000

5

MegaPro

10Mbps/

640Kbps

Miễn phí 01

địa chỉ IP tĩnh

5.1 Cước thuê bao: 200.000 đồng;

5.2 Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

5.3 Cước sử dụng tối đa: 1.120.000 đồng

840.000

      II. Các quy định khác:

      1. Cước địa chỉ IP tĩnh:

- Khách hàng sử dụng gói cước MegaPro sẽ được cung cấp miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh.

- Cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh của các gói cước khác thực hiện như quy định đối với cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh của dịch vụ FiberVNN hiện hành.

       2. Tính cước cho thuê bao ngắn ngày:

2.1. Đối tượng áp dụng: Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ dưới 30 ngày.

2.2. Quy định cước:

a. Cước đấu nối, hòa mạng: Áp dụng như đối với thuê bao thông thường.

b. Cước sử dụng dịch vụ:

b.1. Phương thức lưu lượng:

+ Đối với gói cước MegaMaxi, MegaPro:

- Cước thuê bao: 02 ngày đầu: Tính bằng 1/10 mức cước thuê bao; Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: Tính bằng 1/20 mức cước thuê bao; Từ ngày thứ 11 trở đi: Tính bằng 1/25 mức cước thuê bao nhưng tổng mức cước theo ngày không lớn hơn mức cước thuê bao tương ứng theo quy định.

- Cước lưu lượng sử dụng: Tính theo lưu lượng thực tế phát sinh.

+ Đối với Gói cước MegaBasic+, MegaEasy+, MegaFamily+: Tính bằng mức cước quy định tại điểm 1.1, 2.1, 3.1 mục I Quyết định. Khách hàng được sử dụng lưu lượng miễn phí trong gói, phần lưu lượng phát sinh ngoài gói cước: thu theo quy định hiện hành.

b.2. Phương thức trọn gói: 02 ngày đầu: Tính bằng 1/10 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: Tính bằng 1/20 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 11 trở đi: Tính bằng 1/25 mức cước trọn gói nhưng tổng mức cước theo ngày không lớn hơn mức cước trọn gói tương ứng theo quy định.

      3. Tính cước không tròn tháng:

3.1. Phương thức lưu lượng:

+ Đối với Gói cước MegaMaxi, MegaPro:

- Cước thuê bao tháng: Tính bằng: (Mức cước quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

- Cước lưu lượng sử dụng: Tính theo lưu lượng thực tế phát sinh.

+ Đối với Gói cước MegaBasic+, MegaEasy+, MegaFamily+:

- Thời gian khách hàng sử dụng gói cước từ ngày 1 đến ngày 14 của tháng: Tính bằng mức cước quy định tại điểm 1.1, 2.1, 3.1 mục I Quyết định. Khách hàng được sử dụng lưu lượng miễn phí trong gói, phần lưu lượng phát sinh ngoài gói cước: thu theo quy định hiện hành.

- Khách hàng đăng ký sử dụng gói cước từ ngày 15 đến ngày cuối tháng: Tính bằng 50% mức cước quy định tại điểm 1.1, 2.1, 3.1 mục I Quyết định. Khách hàng được sử dụng 50% lưu lượng miễn phí trong gói, phần lưu lượng phát sinh ngoài 50% lưu lượng miễn phí trong gói cước: thu theo quy định hiện hành.

3.2. Phương thức trọn gói: Tính bằng: (Mức cước quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

      4. Tính cước tạm ngưng sử dụng dịch vụ:

4.1. Theo yêu cầu của khách hàng hoặc do khách hàng không thanh toán cước theo thỏa thuận giữa hai Bên (nợ cước):

- Không thu cước khách hàng trong thời gian tạm ngưng sử dụng/cung cấp dịch vụ. Trường hợp số ngày tạm ngưng không tròn tháng, thực hiện tính cước sử dụng dịch vụ theo quy định tại mục 3 phần II nêu trên. 

Ví dụ: Trường hợp khách hàng chậm thanh toán cước, đơn vị tạm ngưng cung cấp dịch vụ từ ngày 14/4 đến hết ngày 10/6 thì cước thu khách hàng trong tháng 4, 6 được tính theo quy định tại mục 3 phần II nêu trên; cước thu khách hàng trong tháng 5: không thu.

- Khi tạm ngưng sử dụng dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng, các đơn vị ký phụ lục bổ sung hợp đồng với khách hàng và nêu rõ mức cước áp dụng trong thời gian tạm ngưng và các điều khoản quy định liên quan.

- Thời gian cho phép khách hàng tạm ngưng sử dụng dịch vụ và thời gian tạm ngưng cung cấp dịch vụ (do khách hàng nợ cước) tối đa là 3 tháng. Trường hợp quá 3 tháng tạm ngưng, nếu khách hàng muốn gia hạn tiếp thì thời gian gia hạn tạm ngưng không quá 3 tháng tiếp theo. Hết thời gian tạm ngưng (kể cả thời gian gia hạn) mà khách hàng không khôi phục dịch vụ thì phía VNPT Quảng Bình sẽ ngừng cung cấp dịch vụ, thanh lý Hợp đồng và thu hồi thiết bị theo quy định.

4.2. Trường hợp Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cần thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ của khách hàng do yêu cầu của thiết bị phía VNPT hoặc theo yêu cầu của các cơ quan quản lý Nhà nước để đảm bảo an ninh: Không thu cước khách hàng trong thời gian tạm ngưng.

      5. Giảm trừ cước khi dịch vụ bị gián đoạn do lỗi của VNPT:

Cước thuê bao tháng x Số giờ gián đoạn liên lạc

Số tiền giảm trừ =           __________________________________

30 ngày x 24 giờ

Số giờ gián đoạn liên lạc được tính và làm tròn như sau:

- Gián đoạn liên lạc dưới 30 phút: không thực hiện giảm trừ cước.

- Gián đoạn liên lạc từ 30 phút trở lên được tính thành 01 giờ. Nếu quá 01 giờ thì phần lẻ (phút) của thời gian gián đoạn liên lạc (tính theo đơn vị giờ) nhỏ hơn 30 phút được làm tròn bằng 0 (không); phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 30 phút được làm tròn thành 01 giờ.

Liên hệ 052 800126 hoặc các điểm giao dịch của VNPT Quảng Bình

NB

Các Tin đã đăng

  Internet cáp quang FiberVNN 7/17/2012 2:59:38 PM
  Bảng cước dịch vụ MegaVNN 7/15/2012 2:56:34 PM
  MegaVNN - Kết nối đam mê 7/15/2012 2:49:22 PM