Điện thoại: 052.800126

Yahoo Online: VNPT Quảng Bình

Yahoo Online: TTDVKH

Email: 800126@vnptquangbinh.com.vn

Bảng giá cước dịch vụ MegaVNN, từ 01/8/2012

9/5/2012 2:49:12 PM

VNPT Quảng Bình ban hành giá cước dịch vụ MegaVNN dành cho khách hàng hòa mạng mới dịch vụ từ ngày 01/08/2012 và khách hàng hòa mạng trước ngày 01/08/2012 có nhu cầu chuyển đổi gói cước.

I. Cước sử dụng dịch vụ:

STT

Gói cước

Tốc độ truy nhập

Địa chỉ IP

Mức cước phương thức lưu lượng

Phương thức trọn gói

Tốc độ

tối đa (download/upload)

Tốc độ

tối thiểu (download/upload)

Mức cước

(đồng/thuê bao/ tháng)

1

MegaBasic +

2,5Mbps/

512Kbps

Không

cam kết

IP động

1.1 Đến 550 MB: 29.000 đồng;

1.2 Mỗi MB tiếp theo: 60 đồng/MB;

1.3 Cước sử dụng tối đa: 200.000 đồng.

150.000

2

MegaEasy +

4Mbps/

512Kbps

Không

cam kết

2.1 Đến 750MB: 49.000 đồng;

2.2 Mỗi MB tiếp theo: 45 đồng/MB;

2.3 Cước sử dụng tối đa: 300.000 đồng.

200.000

3

MegaFamily +

5Mbps/

640Kbps

256Kbps/

256Kbps

3.1 Đến 1GB: 79.000 đồng;

3.2 Mỗi MB tiếp theo: 48 đồng/MB;

3.3 Cước sử dụng tối đa: 450.000 đồng.

280.000

4

MegaMaxi

8Mbps/

640Kbps

512Kbps/

512Kbps

4.1 Cước thuê bao: 100.000 đồng;

4.2 Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

4.3 Cước sử dụng tối đa: 1.100.000 đồng.

720.000

5

MegaPro

10Mbps/

640Kbps

Miễn phí 01

địa chỉ IP tĩnh

5.1 Cước thuê bao: 200.000 đồng;

5.2 Mỗi MB sử dụng: 50 đồng/MB;

5.3 Cước sử dụng tối đa: 1.120.000 đồng

840.000

II. Các quy định khác:

1. Cước địa chỉ IP tĩnh:

- Khách hàng sử dụng gói cước MegaPro sẽ được cung cấp miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh.

- Cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh của các gói cước khác thực hiện như quy định đối với cước sử dụng địa chỉ IP tĩnh của dịch vụ FiberVNN hiện hành.

2. Tính cước cho thuê bao ngắn ngày:

2.1. Đối tượng áp dụng: Khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ dưới 30 ngày.

2.2. Quy định cước:

a. Cước đấu nối, hòa mạng: Áp dụng như đối với thuê bao thông thường.

b. Cước sử dụng dịch vụ:

b.1. Phương thức lưu lượng:

+ Đối với gói cước MegaMaxi, MegaPro:

- Cước thuê bao: 02 ngày đầu: Tính bằng 1/10 mức cước thuê bao; Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: Tính bằng 1/20 mức cước thuê bao; Từ ngày thứ 11 trở đi: Tính bằng 1/25 mức cước thuê bao nhưng tổng mức cước theo ngày không lớn hơn mức cước thuê bao tương ứng theo quy định.

- Cước lưu lượng sử dụng: Tính theo lưu lượng thực tế phát sinh.

+ Đối với Gói cước MegaBasic+, MegaEasy+, MegaFamily+: Tính bằng mức cước quy định tại điểm 1.1, 2.1, 3.1 mục I Quyết định. Khách hàng được sử dụng lưu lượng miễn phí trong gói, phần lưu lượng phát sinh ngoài gói cước: thu theo quy định hiện hành.

b.2. Phương thức trọn gói: 02 ngày đầu: Tính bằng 1/10 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10: Tính bằng 1/20 mức cước trọn gói; Từ ngày thứ 11 trở đi: Tính bằng 1/25 mức cước trọn gói nhưng tổng mức cước theo ngày không lớn hơn mức cước trọn gói tương ứng theo quy định.

3. Tính cước không tròn tháng:

3.1. Phương thức lưu lượng:

+ Đối với Gói cước MegaMaxi, MegaPro:

- Cước thuê bao tháng: Tính bằng: (Mức cước quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

- Cước lưu lượng sử dụng: Tính theo lưu lượng thực tế phát sinh.

+ Đối với Gói cước MegaBasic+, MegaEasy+, MegaFamily+:

- Thời gian khách hàng sử dụng gói cước từ ngày 1 đến ngày 14 của tháng: Tính bằng mức cước quy định tại điểm 1.1, 2.1, 3.1 mục I Quyết định. Khách hàng được sử dụng lưu lượng miễn phí trong gói, phần lưu lượng phát sinh ngoài gói cước: thu theo quy định hiện hành.

- Khách hàng đăng ký sử dụng gói cước từ ngày 15 đến ngày cuối tháng: Tính bằng 50% mức cước quy định tại điểm 1.1, 2.1, 3.1 mục I Quyết định. Khách hàng được sử dụng 50% lưu lượng miễn phí trong gói, phần lưu lượng phát sinh ngoài 50% lưu lượng miễn phí trong gói cước: thu theo quy định hiện hành.

3.2. Phương thức trọn gói: Tính bằng: (Mức cước quy định/30 ngày) x số ngày sử dụng trong tháng.

4. Tính cước tạm ngưng sử dụng dịch vụ:

4.1. Theo yêu cầu của khách hàng hoặc do khách hàng không thanh toán cước theo thỏa thuận giữa hai Bên (nợ cước):

- Không thu cước khách hàng trong thời gian tạm ngưng sử dụng/cung cấp dịch vụ. Trường hợp số ngày tạm ngưng không tròn tháng, thực hiện tính cước sử dụng dịch vụ theo quy định tại mục 3 phần II nêu trên. 

Ví dụ: Trường hợp khách hàng chậm thanh toán cước, đơn vị tạm ngưng cung cấp dịch vụ từ ngày 14/4 đến hết ngày 10/6 thì cước thu khách hàng trong tháng 4, 6 được tính theo quy định tại mục 3 phần II nêu trên; cước thu khách hàng trong tháng 5: không thu.

- Khi tạm ngưng sử dụng dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng, các đơn vị ký phụ lục bổ sung hợp đồng với khách hàng và nêu rõ mức cước áp dụng trong thời gian tạm ngưng và các điều khoản quy định liên quan.

- Thời gian cho phép khách hàng tạm ngưng sử dụng dịch vụ và thời gian tạm ngưng cung cấp dịch vụ (do khách hàng nợ cước) tối đa là 3 tháng. Trường hợp quá 3 tháng tạm ngưng, nếu khách hàng muốn gia hạn tiếp thì thời gian gia hạn tạm ngưng không quá 3 tháng tiếp theo. Hết thời gian tạm ngưng (kể cả thời gian gia hạn) mà khách hàng không khôi phục dịch vụ thì phía VNPT Quảng Bình sẽ ngừng cung cấp dịch vụ, thanh lý Hợp đồng và thu hồi thiết bị theo quy định.

4.2. Trường hợp Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam (VNPT) cần thực hiện tạm ngưng sử dụng dịch vụ của khách hàng do yêu cầu của thiết bị phía VNPT hoặc theo yêu cầu của các cơ quan quản lý Nhà nước để đảm bảo an ninh: Không thu cước khách hàng trong thời gian tạm ngưng.

5. Giảm trừ cước khi dịch vụ bị gián đoạn do lỗi của VNPT:

Cước thuê bao tháng x Số giờ gián đoạn liên lạc

Số tiền giảm trừ =           __________________________________

30 ngày x 24 giờ

Số giờ gián đoạn liên lạc được tính và làm tròn như sau:

- Gián đoạn liên lạc dưới 30 phút: không thực hiện giảm trừ cước.

- Gián đoạn liên lạc từ 30 phút trở lên được tính thành 01 giờ. Nếu quá 01 giờ thì phần lẻ (phút) của thời gian gián đoạn liên lạc (tính theo đơn vị giờ) nhỏ hơn 30 phút được làm tròn bằng 0 (không); phần lẻ lớn hơn hoặc bằng 30 phút được làm tròn thành 01 giờ.

III. Phạm vi và đối tượng  áp dụng:

- Phạm vi áp dụng: Trên toàn địa bàn Quảng Bình.

- Đối tượng áp dụng: Khách hàng hòa mạng mới dịch vụ từ ngày 01/08/2012 và khách hàng hòa mạng trước ngày 01/08/2012 có nhu cầu chuyển đổi gói cước.

 

HG

Các Tin đã đăng

  Internet cáp quang FiberVNN 7/17/2012 2:59:38 PM
  Bảng cước dịch vụ MegaVNN 7/15/2012 2:56:34 PM
  MegaVNN - Kết nối đam mê 7/15/2012 2:49:22 PM